l’élève
/e.lɛv/ m./f. · cả hai giống Danh từ
học sinh
Trong tiếng Pháp, “học sinh” là l’élève (danh từ), phát âm /e.lɛv/.
Ví dụ
L’élève pose une question.
Học sinh đặt câu hỏi.
học sinh
Trong tiếng Pháp, “học sinh” là l’élève (danh từ), phát âm /e.lɛv/.
Ví dụ
L’élève pose une question.
Học sinh đặt câu hỏi.