le livre
/livʁ/ m. · giống đực Danh từ
quyển sách
Trong tiếng Pháp, “quyển sách” là le livre (danh từ giống đực), phát âm /livʁ/.
Ví dụ
Je lis un livre en français.
Tôi đọc một quyển sách tiếng Pháp.
quyển sách
Trong tiếng Pháp, “quyển sách” là le livre (danh từ giống đực), phát âm /livʁ/.
Ví dụ
Je lis un livre en français.
Tôi đọc một quyển sách tiếng Pháp.