le crayon
/kʁɛ.jɔ̃/ m. · giống đực Danh từ
bút chì
Trong tiếng Pháp, “bút chì” là le crayon (danh từ giống đực), phát âm /kʁɛ.jɔ̃/.
Ví dụ
Je dessine avec un crayon.
Tôi vẽ bằng bút chì.
bút chì
Trong tiếng Pháp, “bút chì” là le crayon (danh từ giống đực), phát âm /kʁɛ.jɔ̃/.
Ví dụ
Je dessine avec un crayon.
Tôi vẽ bằng bút chì.