violet
/vjɔ.lɛ/ Tính từ
màu tím
Trong tiếng Pháp, “màu tím” là violet (tính từ), phát âm /vjɔ.lɛ/.
Ví dụ
J’ai un sac violet.
Tôi có một chiếc túi màu tím.
Bạn có biết?
Giống cái: violette /vjɔ.lɛt/.
màu tím
Trong tiếng Pháp, “màu tím” là violet (tính từ), phát âm /vjɔ.lɛ/.
Ví dụ
J’ai un sac violet.
Tôi có một chiếc túi màu tím.
Bạn có biết?
Giống cái: violette /vjɔ.lɛt/.