bleu
/blø/ Tính từ
màu xanh dương
Trong tiếng Pháp, “màu xanh dương” là bleu (tính từ), phát âm /blø/.
Ví dụ
Le ciel est bleu.
Bầu trời màu xanh.
Bạn có biết?
Giống cái: bleue (phát âm như nhau).
màu xanh dương
Trong tiếng Pháp, “màu xanh dương” là bleu (tính từ), phát âm /blø/.
Ví dụ
Le ciel est bleu.
Bầu trời màu xanh.
Bạn có biết?
Giống cái: bleue (phát âm như nhau).