rouge
/ʁuʒ/ Tính từ
màu đỏ
Trong tiếng Pháp, “màu đỏ” là rouge (tính từ), phát âm /ʁuʒ/.
Ví dụ
La tomate est rouge.
Quả cà chua màu đỏ.
màu đỏ
Trong tiếng Pháp, “màu đỏ” là rouge (tính từ), phát âm /ʁuʒ/.
Ví dụ
La tomate est rouge.
Quả cà chua màu đỏ.