vert
/vɛʁ/ Tính từ
màu xanh lá
Trong tiếng Pháp, “màu xanh lá” là vert (tính từ), phát âm /vɛʁ/.
Ví dụ
Les feuilles sont vertes.
Lá cây màu xanh.
Bạn có biết?
Giống cái: verte /vɛʁt/.
màu xanh lá
Trong tiếng Pháp, “màu xanh lá” là vert (tính từ), phát âm /vɛʁ/.
Ví dụ
Les feuilles sont vertes.
Lá cây màu xanh.
Bạn có biết?
Giống cái: verte /vɛʁt/.