gris
/ɡʁi/ Tính từ
màu xám
Trong tiếng Pháp, “màu xám” là gris (tính từ), phát âm /ɡʁi/.
Ví dụ
Le chat est gris.
Con mèo màu xám.
Bạn có biết?
Giống cái: grise /ɡʁiz/.
màu xám
Trong tiếng Pháp, “màu xám” là gris (tính từ), phát âm /ɡʁi/.
Ví dụ
Le chat est gris.
Con mèo màu xám.
Bạn có biết?
Giống cái: grise /ɡʁiz/.