blanc
/blɑ̃/ Tính từ
màu trắng
Trong tiếng Pháp, “màu trắng” là blanc (tính từ), phát âm /blɑ̃/.
Ví dụ
La neige est blanche.
Tuyết màu trắng.
Bạn có biết?
Giống cái bất quy tắc: blanche /blɑ̃ʃ/.
màu trắng
Trong tiếng Pháp, “màu trắng” là blanc (tính từ), phát âm /blɑ̃/.
Ví dụ
La neige est blanche.
Tuyết màu trắng.
Bạn có biết?
Giống cái bất quy tắc: blanche /blɑ̃ʃ/.