noir
/nwaʁ/ Tính từ
màu đen
Trong tiếng Pháp, “màu đen” là noir (tính từ), phát âm /nwaʁ/.
Ví dụ
Il porte un pantalon noir.
Anh ấy mặc quần đen.
Bạn có biết?
Giống cái: noire.
màu đen
Trong tiếng Pháp, “màu đen” là noir (tính từ), phát âm /nwaʁ/.
Ví dụ
Il porte un pantalon noir.
Anh ấy mặc quần đen.
Bạn có biết?
Giống cái: noire.