rose
/ʁoz/ Tính từ
màu hồng
Trong tiếng Pháp, “màu hồng” là rose (tính từ), phát âm /ʁoz/.
Ví dụ
Elle aime les fleurs roses.
Cô ấy thích hoa màu hồng.
Bạn có biết?
La rose (danh từ) là hoa hồng.
màu hồng
Trong tiếng Pháp, “màu hồng” là rose (tính từ), phát âm /ʁoz/.
Ví dụ
Elle aime les fleurs roses.
Cô ấy thích hoa màu hồng.
Bạn có biết?
La rose (danh từ) là hoa hồng.