le vendeur
/vɑ̃.dœʁ/ m. · giống đực Danh từ
người bán hàng
Trong tiếng Pháp, “người bán hàng” là le vendeur (danh từ giống đực), phát âm /vɑ̃.dœʁ/.
Ví dụ
Le vendeur est très gentil.
Người bán hàng rất tử tế.
Bạn có biết?
Nữ: vendeuse.