Học tiếng Pháp online

l’étudiant

/e.ty.djɑ̃/ m. · giống đực Danh từ

sinh viên

Trong tiếng Pháp, “sinh viên” là l’étudiant (danh từ giống đực), phát âm /e.ty.djɑ̃/.

Ví dụ

Il est étudiant en droit.

Anh ấy là sinh viên luật.

Bạn có biết?

Nữ: étudiante /e.ty.djɑ̃t/.