l’ingénieur
/ɛ̃.ʒe.njœʁ/ m. · giống đực Danh từ
kỹ sư
Trong tiếng Pháp, “kỹ sư” là l’ingénieur (danh từ giống đực), phát âm /ɛ̃.ʒe.njœʁ/.
Ví dụ
Mon frère est ingénieur.
Anh tôi là kỹ sư.
kỹ sư
Trong tiếng Pháp, “kỹ sư” là l’ingénieur (danh từ giống đực), phát âm /ɛ̃.ʒe.njœʁ/.
Ví dụ
Mon frère est ingénieur.
Anh tôi là kỹ sư.