le métier
/me.tje/ m. · giống đực Danh từ
nghề nghiệp
Trong tiếng Pháp, “nghề nghiệp” là le métier (danh từ giống đực), phát âm /me.tje/.
Ví dụ
Quel est ton métier ?
Nghề của bạn là gì?
nghề nghiệp
Trong tiếng Pháp, “nghề nghiệp” là le métier (danh từ giống đực), phát âm /me.tje/.
Ví dụ
Quel est ton métier ?
Nghề của bạn là gì?