le travail
/tʁa.vaj/ m. · giống đực Danh từ
công việc
Trong tiếng Pháp, “công việc” là le travail (danh từ giống đực), phát âm /tʁa.vaj/.
Ví dụ
Je vais au travail en bus.
Tôi đi làm bằng xe buýt.
Bạn có biết?
Số nhiều bất quy tắc: les travaux.