Học tiếng Pháp online

l’infirmier

/ɛ̃.fiʁ.mje/ m. · giống đực Danh từ

y tá, điều dưỡng

Trong tiếng Pháp, “y tá, điều dưỡng” là l’infirmier (danh từ giống đực), phát âm /ɛ̃.fiʁ.mje/.

Ví dụ

L’infirmier travaille à l’hôpital.

Anh y tá làm việc ở bệnh viện.

Bạn có biết?

Nữ: infirmière.