marron
/ma.ʁɔ̃/ Tính từ
màu nâu
Trong tiếng Pháp, “màu nâu” là marron (tính từ), phát âm /ma.ʁɔ̃/.
Ví dụ
Il a les yeux marron.
Anh ấy có đôi mắt nâu.
Bạn có biết?
Không đổi theo giống và số.
màu nâu
Trong tiếng Pháp, “màu nâu” là marron (tính từ), phát âm /ma.ʁɔ̃/.
Ví dụ
Il a les yeux marron.
Anh ấy có đôi mắt nâu.
Bạn có biết?
Không đổi theo giống và số.