beige
/bɛʒ/ Tính từ
màu be
Trong tiếng Pháp, “màu be” là beige (tính từ), phát âm /bɛʒ/.
Ví dụ
Le canapé est beige.
Ghế sô-pha màu be.
màu be
Trong tiếng Pháp, “màu be” là beige (tính từ), phát âm /bɛʒ/.
Ví dụ
Le canapé est beige.
Ghế sô-pha màu be.