le voyage
/vwa.jaʒ/ m. · giống đực Danh từ
chuyến đi
Trong tiếng Pháp, “chuyến đi” là le voyage (danh từ giống đực), phát âm /vwa.jaʒ/.
Ví dụ
Bon voyage !
Chúc thượng lộ bình an!
chuyến đi
Trong tiếng Pháp, “chuyến đi” là le voyage (danh từ giống đực), phát âm /vwa.jaʒ/.
Ví dụ
Bon voyage !
Chúc thượng lộ bình an!