le train
/tʁɛ̃/ m. · giống đực Danh từ
tàu hoả
Trong tiếng Pháp, “tàu hoả” là le train (danh từ giống đực), phát âm /tʁɛ̃/.
Ví dụ
Je prends le train pour Lyon.
Tôi đi tàu đến Lyon.
tàu hoả
Trong tiếng Pháp, “tàu hoả” là le train (danh từ giống đực), phát âm /tʁɛ̃/.
Ví dụ
Je prends le train pour Lyon.
Tôi đi tàu đến Lyon.