le billet
/bi.jɛ/ m. · giống đực Danh từ
vé
Trong tiếng Pháp, “vé” là le billet (danh từ giống đực), phát âm /bi.jɛ/.
Ví dụ
Un billet pour Paris, s’il vous plaît.
Cho tôi một vé đi Paris.
vé
Trong tiếng Pháp, “vé” là le billet (danh từ giống đực), phát âm /bi.jɛ/.
Ví dụ
Un billet pour Paris, s’il vous plaît.
Cho tôi một vé đi Paris.