l’avion
/a.vjɔ̃/ m. · giống đực Danh từ
máy bay
Trong tiếng Pháp, “máy bay” là l’avion (danh từ giống đực), phát âm /a.vjɔ̃/.
Ví dụ
L’avion part à midi.
Máy bay cất cánh lúc 12 giờ trưa.
máy bay
Trong tiếng Pháp, “máy bay” là l’avion (danh từ giống đực), phát âm /a.vjɔ̃/.
Ví dụ
L’avion part à midi.
Máy bay cất cánh lúc 12 giờ trưa.