le passeport
/pas.pɔʁ/ m. · giống đực Danh từ
hộ chiếu
Trong tiếng Pháp, “hộ chiếu” là le passeport (danh từ giống đực), phát âm /pas.pɔʁ/.
Ví dụ
N’oubliez pas votre passeport !
Đừng quên hộ chiếu nhé!
hộ chiếu
Trong tiếng Pháp, “hộ chiếu” là le passeport (danh từ giống đực), phát âm /pas.pɔʁ/.
Ví dụ
N’oubliez pas votre passeport !
Đừng quên hộ chiếu nhé!