l’aéroport
/a.e.ʁɔ.pɔʁ/ m. · giống đực Danh từ
sân bay
Trong tiếng Pháp, “sân bay” là l’aéroport (danh từ giống đực), phát âm /a.e.ʁɔ.pɔʁ/.
Ví dụ
Je vais à l’aéroport en taxi.
Tôi đi taxi ra sân bay.
sân bay
Trong tiếng Pháp, “sân bay” là l’aéroport (danh từ giống đực), phát âm /a.e.ʁɔ.pɔʁ/.
Ví dụ
Je vais à l’aéroport en taxi.
Tôi đi taxi ra sân bay.