Học tiếng Pháp online

le vendredi

/vɑ̃.dʁə.di/ m. · giống đực Danh từ

thứ Sáu

Trong tiếng Pháp, “thứ Sáu” là le vendredi (danh từ giống đực), phát âm /vɑ̃.dʁə.di/.

Ví dụ

Vendredi soir, nous sortons.

Tối thứ Sáu chúng tôi đi chơi.