le dimanche
/di.mɑ̃ʃ/ m. · giống đực Danh từ
Chủ nhật
Trong tiếng Pháp, “Chủ nhật” là le dimanche (danh từ giống đực), phát âm /di.mɑ̃ʃ/.
Ví dụ
Le dimanche, je me repose.
Chủ nhật tôi nghỉ ngơi.
Chủ nhật
Trong tiếng Pháp, “Chủ nhật” là le dimanche (danh từ giống đực), phát âm /di.mɑ̃ʃ/.
Ví dụ
Le dimanche, je me repose.
Chủ nhật tôi nghỉ ngơi.