le mardi
/maʁ.di/ m. · giống đực Danh từ
thứ Ba
Trong tiếng Pháp, “thứ Ba” là le mardi (danh từ giống đực), phát âm /maʁ.di/.
Ví dụ
J’ai cours de français le mardi.
Tôi có lớp tiếng Pháp vào thứ Ba.
thứ Ba
Trong tiếng Pháp, “thứ Ba” là le mardi (danh từ giống đực), phát âm /maʁ.di/.
Ví dụ
J’ai cours de français le mardi.
Tôi có lớp tiếng Pháp vào thứ Ba.