la semaine
/sə.mɛn/ f. · giống cái Danh từ
tuần
Trong tiếng Pháp, “tuần” là la semaine (danh từ giống cái), phát âm /sə.mɛn/.
Ví dụ
La semaine prochaine, je pars en vacances.
Tuần sau tôi đi nghỉ.
tuần
Trong tiếng Pháp, “tuần” là la semaine (danh từ giống cái), phát âm /sə.mɛn/.
Ví dụ
La semaine prochaine, je pars en vacances.
Tuần sau tôi đi nghỉ.