le samedi
/sam.di/ m. · giống đực Danh từ
thứ Bảy
Trong tiếng Pháp, “thứ Bảy” là le samedi (danh từ giống đực), phát âm /sam.di/.
Ví dụ
Samedi, je fais le marché.
Thứ Bảy tôi đi chợ.
thứ Bảy
Trong tiếng Pháp, “thứ Bảy” là le samedi (danh từ giống đực), phát âm /sam.di/.
Ví dụ
Samedi, je fais le marché.
Thứ Bảy tôi đi chợ.