la température
/tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/ f. · giống cái Danh từ
nhiệt độ
Trong tiếng Pháp, “nhiệt độ” là la température (danh từ giống cái), phát âm /tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/.
Ví dụ
La température est de trente degrés.
Nhiệt độ là 30 độ.
nhiệt độ
Trong tiếng Pháp, “nhiệt độ” là la température (danh từ giống cái), phát âm /tɑ̃.pe.ʁa.tyʁ/.
Ví dụ
La température est de trente degrés.
Nhiệt độ là 30 độ.