le nuage
/nɥaʒ/ m. · giống đực Danh từ
đám mây
Trong tiếng Pháp, “đám mây” là le nuage (danh từ giống đực), phát âm /nɥaʒ/.
Ví dụ
Le ciel est plein de nuages.
Bầu trời đầy mây.
đám mây
Trong tiếng Pháp, “đám mây” là le nuage (danh từ giống đực), phát âm /nɥaʒ/.
Ví dụ
Le ciel est plein de nuages.
Bầu trời đầy mây.