la pluie
/plɥi/ f. · giống cái Danh từ
mưa
Trong tiếng Pháp, “mưa” là la pluie (danh từ giống cái), phát âm /plɥi/.
Ví dụ
J’aime le bruit de la pluie.
Tôi thích tiếng mưa.
Bạn có biết?
Trời đang mưa: il pleut.
mưa
Trong tiếng Pháp, “mưa” là la pluie (danh từ giống cái), phát âm /plɥi/.
Ví dụ
J’aime le bruit de la pluie.
Tôi thích tiếng mưa.
Bạn có biết?
Trời đang mưa: il pleut.