chaud
/ʃo/ Tính từ
nóng
Trong tiếng Pháp, “nóng” là chaud (tính từ), phát âm /ʃo/.
Ví dụ
Il fait chaud en été.
Mùa hè trời nóng.
Bạn có biết?
Giống cái: chaude.
nóng
Trong tiếng Pháp, “nóng” là chaud (tính từ), phát âm /ʃo/.
Ví dụ
Il fait chaud en été.
Mùa hè trời nóng.
Bạn có biết?
Giống cái: chaude.