la neige
/nɛʒ/ f. · giống cái Danh từ
tuyết
Trong tiếng Pháp, “tuyết” là la neige (danh từ giống cái), phát âm /nɛʒ/.
Ví dụ
Il y a de la neige en montagne.
Trên núi có tuyết.
tuyết
Trong tiếng Pháp, “tuyết” là la neige (danh từ giống cái), phát âm /nɛʒ/.
Ví dụ
Il y a de la neige en montagne.
Trên núi có tuyết.