le taxi
/tak.si/ m. · giống đực Danh từ
xe taxi
Trong tiếng Pháp, “xe taxi” là le taxi (danh từ giống đực), phát âm /tak.si/.
Ví dụ
Je prends un taxi.
Tôi đi taxi.
xe taxi
Trong tiếng Pháp, “xe taxi” là le taxi (danh từ giống đực), phát âm /tak.si/.
Ví dụ
Je prends un taxi.
Tôi đi taxi.