le soir
/swaʁ/ m. · giống đực Danh từ
buổi tối
Trong tiếng Pháp, “buổi tối” là le soir (danh từ giống đực), phát âm /swaʁ/.
Ví dụ
Ce soir, je regarde un film.
Tối nay tôi xem phim.
buổi tối
Trong tiếng Pháp, “buổi tối” là le soir (danh từ giống đực), phát âm /swaʁ/.
Ví dụ
Ce soir, je regarde un film.
Tối nay tôi xem phim.