froid
/fʁwa/ Tính từ
lạnh
Trong tiếng Pháp, “lạnh” là froid (tính từ), phát âm /fʁwa/.
Ví dụ
Il fait froid en hiver.
Mùa đông trời lạnh.
Bạn có biết?
Giống cái: froide.
lạnh
Trong tiếng Pháp, “lạnh” là froid (tính từ), phát âm /fʁwa/.
Ví dụ
Il fait froid en hiver.
Mùa đông trời lạnh.
Bạn có biết?
Giống cái: froide.