le matin
/ma.tɛ̃/ m. · giống đực Danh từ
buổi sáng
Trong tiếng Pháp, “buổi sáng” là le matin (danh từ giống đực), phát âm /ma.tɛ̃/.
Ví dụ
Je bois du café le matin.
Tôi uống cà phê vào buổi sáng.
buổi sáng
Trong tiếng Pháp, “buổi sáng” là le matin (danh từ giống đực), phát âm /ma.tɛ̃/.
Ví dụ
Je bois du café le matin.
Tôi uống cà phê vào buổi sáng.