hier
/jɛʁ/ Trạng từ
hôm qua
Trong tiếng Pháp, “hôm qua” là hier (trạng từ), phát âm /jɛʁ/.
Ví dụ
Hier, j’étais malade.
Hôm qua tôi bị ốm.
hôm qua
Trong tiếng Pháp, “hôm qua” là hier (trạng từ), phát âm /jɛʁ/.
Ví dụ
Hier, j’étais malade.
Hôm qua tôi bị ốm.