l’heure
/œʁ/ f. · giống cái Danh từ
giờ; tiếng đồng hồ
Trong tiếng Pháp, “giờ; tiếng đồng hồ” là l’heure (danh từ giống cái), phát âm /œʁ/.
Ví dụ
Quelle heure est-il ?
Mấy giờ rồi?
giờ; tiếng đồng hồ
Trong tiếng Pháp, “giờ; tiếng đồng hồ” là l’heure (danh từ giống cái), phát âm /œʁ/.
Ví dụ
Quelle heure est-il ?
Mấy giờ rồi?