l’été
/e.te/ m. · giống đực Danh từ
mùa hè
Trong tiếng Pháp, “mùa hè” là l’été (danh từ giống đực), phát âm /e.te/.
Ví dụ
En été, nous allons à la mer.
Mùa hè chúng tôi đi biển.
mùa hè
Trong tiếng Pháp, “mùa hè” là l’été (danh từ giống đực), phát âm /e.te/.
Ví dụ
En été, nous allons à la mer.
Mùa hè chúng tôi đi biển.