la carte
/kaʁt/ f. · giống cái Danh từ
bản đồ; thẻ
Trong tiếng Pháp, “bản đồ; thẻ” là la carte (danh từ giống cái), phát âm /kaʁt/.
Ví dụ
Tu as une carte de la ville ?
Bạn có bản đồ thành phố không?
bản đồ; thẻ
Trong tiếng Pháp, “bản đồ; thẻ” là la carte (danh từ giống cái), phát âm /kaʁt/.
Ví dụ
Tu as une carte de la ville ?
Bạn có bản đồ thành phố không?