l’automne
/o.tɔn/ m. · giống đực Danh từ
mùa thu
Trong tiếng Pháp, “mùa thu” là l’automne (danh từ giống đực), phát âm /o.tɔn/.
Ví dụ
Les feuilles tombent en automne.
Lá rụng vào mùa thu.
Bạn có biết?
Chữ m câm.
mùa thu
Trong tiếng Pháp, “mùa thu” là l’automne (danh từ giống đực), phát âm /o.tɔn/.
Ví dụ
Les feuilles tombent en automne.
Lá rụng vào mùa thu.
Bạn có biết?
Chữ m câm.