vingt
/vɛ̃/ Số từ
số 20
Trong tiếng Pháp, “số 20” là vingt (số từ), phát âm /vɛ̃/.
Ví dụ
Le billet coûte vingt euros.
Vé giá 20 euro.
số 20
Trong tiếng Pháp, “số 20” là vingt (số từ), phát âm /vɛ̃/.
Ví dụ
Le billet coûte vingt euros.
Vé giá 20 euro.