quatre
/katʁ/ Số từ
số 4
Trong tiếng Pháp, “số 4” là quatre (số từ), phát âm /katʁ/.
Ví dụ
Il est quatre heures.
Bây giờ là 4 giờ.
số 4
Trong tiếng Pháp, “số 4” là quatre (số từ), phát âm /katʁ/.
Ví dụ
Il est quatre heures.
Bây giờ là 4 giờ.