quinze
/kɛ̃z/ Số từ
số 15
Trong tiếng Pháp, “số 15” là quinze (số từ), phát âm /kɛ̃z/.
Ví dụ
Je reviens dans quinze minutes.
Tôi quay lại trong 15 phút nữa.
số 15
Trong tiếng Pháp, “số 15” là quinze (số từ), phát âm /kɛ̃z/.
Ví dụ
Je reviens dans quinze minutes.
Tôi quay lại trong 15 phút nữa.