huit
/ɥit/ Số từ
số 8
Trong tiếng Pháp, “số 8” là huit (số từ), phát âm /ɥit/.
Ví dụ
Le magasin ouvre à huit heures.
Cửa hàng mở lúc 8 giờ.
số 8
Trong tiếng Pháp, “số 8” là huit (số từ), phát âm /ɥit/.
Ví dụ
Le magasin ouvre à huit heures.
Cửa hàng mở lúc 8 giờ.