mille
/mil/ Số từ
số 1000
Trong tiếng Pháp, “số 1000” là mille (số từ), phát âm /mil/.
Ví dụ
Ce vélo coûte mille euros.
Chiếc xe đạp này giá 1000 euro.
Bạn có biết?
Không thêm s ở số nhiều: deux mille.
số 1000
Trong tiếng Pháp, “số 1000” là mille (số từ), phát âm /mil/.
Ví dụ
Ce vélo coûte mille euros.
Chiếc xe đạp này giá 1000 euro.
Bạn có biết?
Không thêm s ở số nhiều: deux mille.