cent
/sɑ̃/ Số từ
số 100
Trong tiếng Pháp, “số 100” là cent (số từ), phát âm /sɑ̃/.
Ví dụ
Il y a cent personnes dans la salle.
Có một trăm người trong phòng.
số 100
Trong tiếng Pháp, “số 100” là cent (số từ), phát âm /sɑ̃/.
Ví dụ
Il y a cent personnes dans la salle.
Có một trăm người trong phòng.